mũi tên

Học thuật
Thân thiện
mũi tên

Người chỉ đường dùng mũi tên để chỉ lối rẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • khí cổ: Một vật thể dài, thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, đầu nhọn, được dùng để bắn từ cung hoặc nỏ.
    • Ký hiệu chỉ hướng: Một hình vẽ hoặc biểu tượng hình dạng giống đầu nhọn, dùng để chỉ phương hướng hoặc mục tiêu cần chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( khí):

    • Người xưa dùng mũi tên để săn bắn chiến đấu.
    • Trong truyền thuyết, mũi tên của Thánh Gióng đã tiêu diệt nhiều kẻ thù.
  • Danh từ (Ký hiệu):

    • Trên bản đồ, một mũi tên lớn chỉ hướng tấn công của quân ta.
    • Hãy đi theo chiều mũi tên chỉ trên biển báo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mũi tên chỉ đường": biểu tượng hoặc dấu hiệu dùng để hướng dẫn lối đi.

    • Trên các ứng dụng bản đồ số, mũi tên chỉ đường giúp người dùng không bị lạc.
  • "mũi tên tình yêu": hình ảnh ẩn dụ, thường gắn với thần Cupid, tượng trưng cho việc ai đó bị phải lòng hoặc yêu.

    • ấy nói trái tim như trúng mũi tên tình yêu.
Biến thể từ liên quan
  • Tên (danh từ): Từ gốc, chỉ chung cho loại khí bắn này (như cung tên).
  • Mũi nhọn (danh từ): Phần đầu nhọn sắc của một vật; dùng trong cả nghĩa đen nghĩa bóng ( dụ: mũi nhọn công nghệ).
Từ đồng nghĩa
  • khí: Cung tên (chỉ chung cả khí đạn).
  • Ký hiệu: Dấu chỉ, ký hiệu chỉ hướng.
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Trúng mũi tên độc: Ám chỉ việc bị tổn thương nặng nề, khó cứu chữa, thường dùng theo nghĩa bóng.

    • Lời nói đó như mũi tên độc xuyên vào tim anh ta.
  • Bắn mũi tên hai đầu: Chỉ một hành động hoặc quyết định có thể gây hại cho cả hai phía.

    • Chính sách đó chẳng khác nào bắn mũi tên hai đầu.
mũi tên

Người chỉ đường dùng mũi tên để chỉ lối rẽ.

  1. d. 1. khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ. 2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi.